Bắt đầu quản lý tài chính cá nhân
Nhóm công cụ nền tảng để kiểm tra thu nhập thực nhận, quỹ an toàn và sức khỏe tài chính.
56+ máy tính tính toán giúp bạn quản lý lương, đầu tư, mua nhà, nghỉ hưu sớm
56+ máy tính tính toán giúp bạn quản lý lương, đầu tư, mua nhà, nghỉ hưu sớm
Hiển thị 56 công cụ
Công cụ 2 chiều: Tính NET từ GROSS hoặc tính GROSS từ NET mong muốn. Chính xác ±1₫. Hỗ trợ đàm phán lương hiệu quả với BHXH, BHYT, BHTN và Thuế TNCN theo luật 2026.
Tra cứu giá vàng SJC, 9999, nhẫn trơn real-time. Chuyển đổi đơn vị, tính lãi/lỗ đầu tư vàng.
Backtest DCA vs Lump Sum với dữ liệu VN-Index. So sánh chiến lược đầu tư định kỳ.
Đánh giá 8 yếu tố tài chính theo chuẩn CFPB. Nhận điểm 0-100 và lộ trình cải thiện cá nhân hóa.
Tính số tiền cần để nghỉ hưu sớm (FIRE - Financial Independence, Retire Early) và thời gian đạt được.
5-year và 10-year comparison. Break-even point khi nên mua vs tiếp tục thuê.
Kiểm tra Debt-to-Income ratio theo chuẩn ngân hàng VN (<40%). Khuyến nghị khả năng vay tối đa.
Tính toán quỹ dự phòng cần thiết (3-6 tháng chi tiêu) và lộ trình tiết kiệm phù hợp.
Mô phỏng 2 phương pháp trả nợ. Tính tiết kiệm lãi với từng chiến lược.
Tính tiền trả hàng tháng và tổng chi phí sở hữu xe (bao gồm bảo hiểm, xăng, bảo dưỡng).
Tra cứu tỷ giá USD, EUR, GBP, JPY real-time. Chuyển đổi ngoại tệ nhanh chóng và chính xác.
Ước tính lương hưu từ BHXH và so sánh với quỹ hưu trí tự nguyện.
Tính trợ cấp thất nghiệp nhận được và điều kiện đủ điều kiện khi mất việc.
Tính inflation-adjusted returns. Khuyến nghị phân bổ giữa tiết kiệm và đầu tư.
Real vs nominal returns. Purchasing power theo thời gian với CPI data Việt Nam 3-4%/năm.
Mô phỏng bán nghỉ hưu với thu nhập part-time. Flexibility analysis cho semi-retirement.
Ước tính lương hưu từ BHXH. Optimal claiming age và benefit calculation.
Thuế thu nhập DN và VAT. Khấu trừ thuế và deduction optimization.
Thuế chuyển nhượng và thuế sở hữu BĐS. Tax planning strategies.
Capital gains tax, dividend tax, và tax-loss harvesting opportunities cho cổ phiếu, trái phiếu.
Income replacement need và benefit duration cho disability insurance. Tính phí hàng tháng và quyền lợi bảo hiểm.
So sánh 2-4 khoản vay cùng lúc. Biểu đồ trực quan chi phí tổng.
Tính thời gian trả hết nợ thẻ và tổng lãi phải trả khi chỉ trả tối thiểu. Simulation khi tăng số tiền trả mỗi tháng.
Tính tiết kiệm lãi và thời gian rút ngắn khi trả thêm. So sánh với đầu tư số tiền đó vào chứng khoán.
ROI comparison: Nên trả nợ nhanh hay đầu tư số tiền thêm đó? Khuyến nghị tối ưu dựa trên lãi suất và return rate.
Tính toán xem có nên tái cấp vốn không. Break-even point khi chuyển sang lãi suất mới, chi phí refinance.
Khả năng trả nợ từ thu nhập thuê. Bank requirement check cho vay BĐS đầu tư (tối thiểu 1.25x).
Cho phép nhập lịch trả linh hoạt (thay đổi số tiền theo tháng). Visualize timeline trả nợ theo kế hoạch riêng.
Giá trị tăng/giảm theo năm dựa trên historical data. Tax depreciation benefit cho nhà đầu tư.
Buy-Rehab-Rent-Refinance-Repeat simulation. Cash-out refinance và scalability analysis cho BĐS đầu tư.
Tính số tiền cần gửi hàng tháng để đạt mục tiêu. Timeline visualization.
Thời gian nhân đôi tiền với các mức lợi nhuận khác nhau. Interactive visualization so sánh scenarios.
Tính ROI, dividend yield, và cost averaging cho đầu tư cổ phiếu. Hỗ trợ cả VN-Index và cổ phiếu lẻ.
Tính NAV growth và impact của phí quản lý (1-2%/năm) đối với lợi nhuận quỹ sau 10-20 năm.
Đánh giá khả năng chấp nhận rủi ro (risk tolerance) và đề xuất phân bổ tài sản phù hợp (stocks/bonds/cash).
Compound dividend growth với tax-adjusted returns. So sánh tái đầu tư cổ tức vs rút tiền tiêu.
So sánh 3-5 kịch bản đầu tư song song. Monte Carlo simulation với 10,000 scenarios để tính success rate.
Tính số tiền cần mua/bán để rebalance portfolio về tỷ lệ mục tiêu. Tax implications khi bán lời/lỗ.
Tính Sharpe ratio, Sortino ratio, max drawdown và risk-adjusted returns cho danh mục đầu tư.
Timeline visualization từ hiện tại đến FIRE goal. DCA contribution cần thiết và milestone tracking theo năm.
3-6-12 months scenarios với personalized recommendation dựa trên job stability và dependents. Lộ trình tiết kiệm quỹ dự phòng.
Screening tool cho BĐS đầu tư. Good deal checker theo các quy tắc kinh nghiệm của nhà đầu tư lâu năm.
Comprehensive risk score và mitigation strategies. Financial resilience assessment dựa trên thu nhập, tài sản, nợ.
Age-based projections và catastrophic scenario planning cho healthcare costs. Bao gồm bảo hiểm y tế và chi phí out-of-pocket.
Inflation-adjusted expenses và healthcare cost projections cho thời kỳ nghỉ hưu.
Balance lifestyle vs financial security. Trade-off analysis cho quyết định nghỉ hưu sớm hay muộn.
So sánh 4% rule, Variable Percentage withdrawal, và Bucket strategy. Tax-efficient withdrawal để tối thiểu hóa thuế.
Monte Carlo simulation với 10,000 runs. Success rate visualization cho retirement plan theo các scenarios thị trường.
Số tiền rút tối thiểu từ retirement accounts sau 72 tuổi. Tax planning implications cho người VN có tài khoản ở nước ngoài.
Tax impact analysis và long-term benefit của Roth IRA conversion. Optimization strategy cho người có thu nhập biến động.
Age-based projections từ 0-18 tuổi với breakdown chi tiết: childcare (15M-25M/tháng), education (sữa, tã, trường học), healthcare (khám bệnh định kỳ, vaccine), extracurricular activities (thể thao, nghệ thuật). Inflation adjustment 3-4%/năm cho dự báo dài hạn.
Tính số tiền cần tiết kiệm cho đại học (4-5 năm). So sánh chi phí: đại học công lập VN (10-30M/năm), đại học tư thục VN (50-150M/năm), du học Mỹ/Úc ($30-50K/năm). Monthly contribution cần thiết và investment strategy để đạt mục tiêu.
Estate planning và gift tax implications. Tính toán phân chia tài sản công bằng cho con cái. Trust fund planning và generational wealth transfer strategies cho gia đình đa thế hệ.
Budget breakdown cho đám cưới: venue (100-500M), catering (2-5M/bàn), photography/videography (20-80M), trang sức (50-200M SJC). Financing options: tiết kiệm, vay cá nhân, hay family contribution. ROI analysis cho đầu tư vào ngày trọng đại.
Long-term care cost planning cho bố mẹ già. Chi phí nursing home (15-40M/tháng), home care (8-20M/tháng), medical expenses. Insurance options và family financial impact analysis khi phải chăm sóc người thân.
Financial & lifestyle trade-offs khi có con ở tuổi 25-30 vs 35-40. Career impact, retirement timeline, generational wealth transfer, và health cost projections. Total lifetime cost comparison để hỗ trợ quyết định family planning.
Chọn cụm nhu cầu để đi nhanh đến các máy tính liên quan và tăng hiệu quả lập kế hoạch tài chính.
Nhóm công cụ nền tảng để kiểm tra thu nhập thực nhận, quỹ an toàn và sức khỏe tài chính.
Dùng khi cần ra quyết định vay mua xe, mua nhà hoặc tối ưu kế hoạch trả nợ.
So sánh các lựa chọn đầu tư phổ biến: DCA, vàng và ngoại tệ để đa dạng hóa danh mục.
Bộ công cụ cho mục tiêu tự do tài chính: xác định FIRE number và cân bằng nhà ở theo dòng tiền.
Tìm hiểu thêm về các công cụ tài chính và cách sử dụng
Đề xuất công cụ mới hoặc gửi câu hỏi của bạn cho chúng tôi
💡 Công cụ được vote nhiều nhất sẽ được ưu tiên phát triển