Bỏ qua đến nội dung chính
Blog/Tài chính

Tỷ Giá Ngoại Tệ Hôm Nay 2026: USD, EUR, Won, Yên

Cập nhật tháng 3/2026: Tỷ giá USD, EUR, Won Hàn Quốc, Yên Nhật tại các ngân hàng lớn. Hướng dẫn đọc tỷ giá mua/bán/CK và tips đổi ngoại tệ tiết kiệm nhất.

Cập nhật: 07/03/202612 phút đọcTháp Tài Sản VN

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (03/2026)

USD/VND: 25.050 - 25.480 (Mua - Bán)

EUR/VND: 27.200 - 27.800

KRW/VND: 17,5 - 19 (1 Won)

JPY/VND: 160 - 175 (1 Yên)

* Tỷ giá tham khảo, xác minh tại website ngân hàng trước khi giao dịch.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2026 - USD 25.150 VND, EUR 27.500 VND, Won 18 VND, Yên 168 VND
Tỷ giá các ngoại tệ chính so với VND - tháng 3/2026

1. Tỷ giá USD hôm nay (tháng 3/2026)

Tỷ giá trung tâm USD/VND do Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố ngày 07/03/2026 là 25.150 VND/USD. Các ngân hàng thương mại được phép giao dịch trong biên độ ±5% so với tỷ giá trung tâm.

Chỉ sốGiá trị
Tỷ giá trung tâm NHNN25.150 VND
Tỷ giá mua (ngân hàng)25.050 - 25.150 VND
Tỷ giá bán (ngân hàng)25.350 - 25.480 VND
Chênh lệch mua-bán200 - 330 VND

1 USD bằng bao nhiêu VND? Tùy theo ngân hàng và hình thức giao dịch (tiền mặt, chuyển khoản), 1 USD dao động từ 25.050 đến 25.480 VND. Dùng công cụ quy đổi tiền tệ để tính nhanh với tỷ giá mới nhất.

2. Tỷ giá USD tại các ngân hàng

So sánh tỷ giá USD tại 5 ngân hàng Việt Nam tháng 3/2026 - VCB, BIDV, Agribank, VietinBank, Techcombank
So sánh tỷ giá USD tại các ngân hàng lớn - tháng 3/2026
Ngân hàngMua TMMua CKBán
Vietcombank (VCB)25.05025.15025.480
BIDV25.08025.15025.460
Agribank25.06025.14025.440
VietinBank25.06025.14525.460
Techcombank25.05025.13025.450

Tỷ giá Vietcombank (VCB) hôm nay

VCB là ngân hàng có tỷ giá tham chiếu phổ biến nhất. Mua 25.050 / Bán 25.480. Chênh lệch mua-bán VCB thường 300-430 VND, cao hơn các ngân hàng tư nhân.

Tỷ giá BIDV hôm nay

Mua 25.080 / Bán 25.460. BIDV thường có giá mua cao hơn VCB 20-30 VND nhưng giá bán tương đương. Phù hợp bán ngoại tệ.

Tỷ giá VietinBank hôm nay

Mua 25.060 / Bán 25.460. VietinBank có app tra tỷ giá online tiện lợi, hỗ trợ đặt lệnh mua ngoại tệ trước tại quầy.

3. Tỷ giá EUR (Euro) hôm nay

1 EUR = 27.200 - 27.800 VND (tháng 3/2026). Euro thường cao hơn USD khoảng 5-10%. Xu hướng EUR/VND 2026: ổn định, ít biến động hơn USD do chính sách ECB thận trọng.

Tip: Nếu du lịch châu Âu, đổi EUR tại ngân hàng VN trước khi đi (VCB, Techcombank). Đổi tại sân bay Tân Sơn Nhất / Nội Bài thường đắt hơn 2-5%.

4. Tỷ giá Won Hàn Quốc hôm nay

1 KRW (Won Hàn Quốc) = 17,5 - 19 VND. Ví dụ: 1.000.000 Won ≈ 17,5 - 19 triệu VND.

Won Hàn Quốc là ngoại tệ được quan tâm nhiều tại Việt Nam do lượng lao động, du học sinh và du lịch Việt-Hàn lớn. Tỷ giá Won thường biến động theo:

Chính sách tiền tệ Bank of Korea
Xuất nhập khẩu Việt-Hàn (Samsung, LG, Hyundai)
Dòng tiền chuyển về từ lao động VN tại Hàn
Biến động USD toàn cầu ảnh hưởng gián tiếp

5. Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

1 JPY (Yên Nhật) = 160 - 175 VND. Yên đã yếu đi đáng kể từ 2022 do chênh lệch lãi suất giữa BOJ (0-0,5%) và FED (4,5-5%).

Du lịch Nhật giờ là thời điểm tốt vì Yên yếu = hàng hóa, khách sạn, ăn uống tại Nhật rẻ hơn 20-30% so với trước 2022.

Du lịch Nhật: Đổi Yên tại ngân hàng VN hoặc rút ATM tại Nhật bằng thẻ quốc tế (Visa/Mastercard). Nhiều cửa hàng tại Nhật đã chấp nhận cashless qua IC card (Suica, Pasmo).

6. Tỷ giá chợ đen USD hôm nay

Tỷ giá USD chợ đen (thị trường tự do) thường cao hơn ngân hàng 200-500 VND/USD. Ví dụ: ngân hàng bán 25.480, chợ đen có thể 25.700-25.900 VND/USD.

Lưu ý: Mua bán ngoại tệ trên thị trường chợ đen là vi phạm pháp luật Việt Nam (Nghị định 88/2019/NĐ-CP). Có rủi ro tiền giả và không được pháp luật bảo vệ.

Tại sao tỷ giá chợ đen cao hơn? Do cung-cầu: người cần USD gấp (du lịch, du học, chuyển tiền) nhưng ngân hàng hết hạn mức hoặc thủ tục lâu, nên mua ngoài chợ đen với giá cao hơn.

7. Cách đọc tỷ giá mua / bán / CK

Tỷ giá MUA (tiền mặt)

Giá ngân hàng MUA ngoại tệ từ bạn. Bạn bán USD cho ngân hàng được giá này. Luôn THẤP hơn giá bán.

Tỷ giá MUA (chuyển khoản - CK)

Giá ngân hàng mua ngoại tệ từ tài khoản của bạn. Thường cao hơn giá mua tiền mặt 50-100 VND vì không tốn chi phí vận chuyển, đếm tiền.

Tỷ giá BÁN

Giá ngân hàng BÁN ngoại tệ cho bạn. Bạn mua USD phải trả giá này. Luôn CAO hơn giá mua. Chênh lệch gọi là spread.

Ví dụ: VCB niêm yết USD: Mua TM 25.050 / Mua CK 25.150 / Bán 25.480. Nghĩa là: bạn đổi 1.000 USD tại quầy VCB sẽ nhận 25.050.000 VND. Nếu bạn muốn mua 1.000 USD, bạn cần trả 25.480.000 VND. Chênh lệch = 430.000 VND.

8. Tips đổi ngoại tệ tiết kiệm nhất

So sánh tỷ giá giữa các ngân hàng

Chênh lệch 50-200 VND/USD. Với 5.000 USD, tiết kiệm 250K-1M VND.

Đổi tại ngân hàng, tránh sân bay

Tỷ giá sân bay cao hơn 2-5% so với ngân hàng. Đổi trước khi đi.

Dùng dịch vụ chuyển tiền quốc tế

Wise, Remitly thường có tỷ giá tốt hơn và phí rẻ hơn ngân hàng 1-3%.

Theo dõi xu hướng tỷ giá

USD tăng khi FED tăng lãi suất. Mua khi tỷ giá giảm sẽ tiết kiệm hơn.

Quy đổi tiền tệ nhanh

Dùng công cụ quy đổi tiền tệ miễn phí để tính nhanh USD, EUR, Won, Yên sang VND với tỷ giá mới nhất.

Quy đổi ngay →

Bình luận

Tỷ Giá Ngoại Tệ Hôm Nay 2026: USD, EUR, Won, Yên